Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the ropes

/bi ɒn ðə roʊps/

Nghĩa thường dùng

gần như thất bại cụm từ

“The team was on the ropes after losing three games in a row.”Đội đã gần như thất bại sau khi thua ba trận liên tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...