on the run
/ɒn ðə rʌn/
Đang hiển thị mục gốc on the run cho “be on the run”.
Nghĩa thường dùng
đang trốn chạy (thường là trốn cảnh sát hoặc tránh bị bắt)
thành ngữ
“The escaped prisoner has been on the run for three days.”Tên tù vượt ngục đã trốn chạy suốt ba ngày.