be on the safe side
/bi ɒn ðə seɪf saɪd/
Nghĩa thường dùng
Chọn lựa phương án an toàn hơn để tránh rủi ro.
cụm từ
“To be on the safe side, I brought an umbrella.”Để an toàn, tôi mang theo một chiếc ô.