Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the safe side

/bi ɒn ðə seɪf saɪd/

Nghĩa thường dùng

Chọn lựa phương án an toàn hơn để tránh rủi ro. cụm từ

“To be on the safe side, I brought an umbrella.”Để an toàn, tôi mang theo một chiếc ô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...