Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the same page

/bi ɒn ði seɪm peɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Có cùng hiểu biết hoặc đồng ý. cụm từ

“Before starting, let's ensure we are on the same page.”Trước khi bắt đầu, hãy đảm bảo rằng chúng ta có cùng hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...