be on the same page
/bi ɒn ði seɪm peɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
Có cùng hiểu biết hoặc đồng ý.
cụm từ
“Before starting, let's ensure we are on the same page.”Trước khi bắt đầu, hãy đảm bảo rằng chúng ta có cùng hiểu biết.