be on the same wavelength
/bi ɒn ðə seɪm ˈweɪvleŋθ/
Nghĩa thường dùng
Hiểu nhau tốt và chia sẻ những suy nghĩ hoặc cảm xúc tương tự.
cụm từ
“They are on the same wavelength about their goals.”Họ có cùng suy nghĩ về mục tiêu của mình.