Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the same wavelength

/bi ɒn ðə seɪm ˈweɪvleŋθ/

Nghĩa thường dùng

Hiểu nhau tốt và chia sẻ những suy nghĩ hoặc cảm xúc tương tự. cụm từ

“They are on the same wavelength about their goals.”Họ có cùng suy nghĩ về mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...