Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on thin ice

/bi ɒn θɪn aɪs/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro hoặc nguy hiểm cụm từ

“You're on thin ice with your boss after that comment.”Bạn đang ở trong tình huống nguy hiểm với sếp sau bình luận đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...