be on thin ice
/bi ɒn θɪn aɪs/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống rủi ro hoặc nguy hiểm
cụm từ
“You're on thin ice with your boss after that comment.”Bạn đang ở trong tình huống nguy hiểm với sếp sau bình luận đó.