Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on your toes

/bi ɑn jʊr toʊz/

Nghĩa thường dùng

Giữ cảnh giác và sẵn sàng cho mọi tình huống. cụm từ

“You need to be on your toes during the busy season.”Bạn cần giữ cảnh giác trong mùa cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...