be on your toes
Nghĩa thường dùng
“You need to be on your toes during the busy season.”Bạn cần giữ cảnh giác trong mùa cao điểm.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to be on your toes during the busy season.”Bạn cần giữ cảnh giác trong mùa cao điểm.
Đang tải...