Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open

/ˈoʊ.pən/

Đang hiển thị mục gốc open cho “be open”.

Nghĩa thường dùng

mở động từ

“Please open the window.”Xin vui lòng mở cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...