be open about something
/bi ˈoʊpən əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chia sẻ thông tin một cách chân thật và rõ ràng
cụm từ
“She is open about her past experiences.”Cô ấy cởi mở về những trải nghiệm trong quá khứ của mình.