Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be open about something

/bi ˈoʊpən əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ thông tin một cách chân thật và rõ ràng cụm từ

“She is open about her past experiences.”Cô ấy cởi mở về những trải nghiệm trong quá khứ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...