Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be open to criticism

/bi ˈoʊpən tu ˈkrɪtɪsɪzm/

Nghĩa thường dùng

Sẵn sàng chấp nhận phản hồi hoặc chỉ trích. cụm từ

“You should be open to criticism if you want to improve.”Bạn nên sẵn sàng chấp nhận chỉ trích nếu muốn cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...