Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be open to feedback

/bi ˈoʊ.pən tu ˈfiːd.bæk/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng nhận phản hồi cụm từ

“She is open to feedback from her team.”Cô ấy sẵn sàng nhận phản hồi từ nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...