Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be open with someone

/bi ˈoʊpən wɪð ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc một cách thành thật với ai đó cụm từ

“It's good to be open with your friends about your problems.”Thật tốt khi bạn mở lòng với bạn bè về vấn đề của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...