optimistic
Đang hiển thị mục gốc optimistic cho “be optimistic”.
Nghĩa thường dùng
“Analysts remain optimistic about the firm's prospects.”Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng của công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc optimistic cho “be optimistic”.
“Analysts remain optimistic about the firm's prospects.”Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng của công ty.
Đang tải...