Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimistic

/ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/

Đang hiển thị mục gốc optimistic cho “be optimistic”.

Nghĩa thường dùng

lạc quan, tin vào kết quả tốt tính từ

“Analysts remain optimistic about the firm's prospects.”Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...