Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of it

/bi aʊt əv ɪt/

Nghĩa thường dùng

không biết hoặc không được thông báo về điều gì cụm từ

“I feel out of it since I missed the meeting.”Tôi cảm thấy không nắm bắt được gì vì tôi đã bỏ lỡ cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...