Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of left field

/aʊt əv lɛft fiːld/

Đang hiển thị mục gốc out of left field cho “be out of left field”.

Nghĩa thường dùng

một điều gì đó bất ngờ cụm từ

“His comment came out of left field.”Bình luận của anh ấy thật bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...