Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of style

/aʊt əv staɪl/

Đang hiển thị mục gốc out of style cho “be out of style”.

Nghĩa thường dùng

lỗi thời, không còn thịnh hành cụm từ

“That hairstyle is out of style now.”Kiểu tóc đó đã lỗi thời bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...