Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of the picture

/bi aʊt ʌv ðə ˈpɪkʧər/

Nghĩa thường dùng

không tham gia vào một tình huống cụm từ

“After the scandal, he was out of the picture.”Sau vụ bê bối, anh ấy không còn tham gia nữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...