Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of touch

/bi aʊt əv tʌtʃ/

Nghĩa thường dùng

không có liên lạc hoặc không biết về điều gì đó cụm từ

“He feels out of touch with the latest trends.”Anh ấy cảm thấy không theo kịp các xu hướng mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...