Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outpace

/ˌaʊtˈpeɪs/

Đang hiển thị mục gốc outpace cho “be outpaced”.

Nghĩa thường dùng

tăng nhanh hơn, vượt lên trước (đối thủ/mức cơ sở) động từ

“Demand continues to outpace supply in the housing market.”Nhu cầu tiếp tục tăng nhanh hơn nguồn cung trên thị trường nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...