outpace
Đang hiển thị mục gốc outpace cho “be outpaced”.
Nghĩa thường dùng
“Demand continues to outpace supply in the housing market.”Nhu cầu tiếp tục tăng nhanh hơn nguồn cung trên thị trường nhà ở.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc outpace cho “be outpaced”.
“Demand continues to outpace supply in the housing market.”Nhu cầu tiếp tục tăng nhanh hơn nguồn cung trên thị trường nhà ở.
Đang tải...