Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overlooked

/ˌoʊvərˈlʊkt/

Đang hiển thị mục gốc overlooked cho “be overlooked”.

Nghĩa thường dùng

bị bỏ qua, không được chú ý tính từ

“Many important details were overlooked in the report.”Nhiều chi tiết quan trọng đã bị bỏ qua trong báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...