Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be paid

/bi ˈpeɪd/

Nghĩa thường dùng

được trả (lương/tiền công) cụm từ

“Most workers are paid at the end of the month.”Phần lớn người lao động được trả lương vào cuối tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...