passionate
Đang hiển thị mục gốc passionate cho “be passionate”.
Nghĩa thường dùng
“She's passionate about protecting the local environment.”Cô ấy rất tâm huyết với việc bảo vệ môi trường ở địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc passionate cho “be passionate”.
“She's passionate about protecting the local environment.”Cô ấy rất tâm huyết với việc bảo vệ môi trường ở địa phương.
Đang tải...