Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passionate

/ˈpæʃənət/

Đang hiển thị mục gốc passionate cho “be passionate”.

Nghĩa thường dùng

say mê, đầy nhiệt huyết tính từ

“She's passionate about protecting the local environment.”Cô ấy rất tâm huyết với việc bảo vệ môi trường ở địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...