Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be patient and persistent

/bi ˈpeɪʃənt ənd pərˈsɪstənt/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm việc chăm chỉ trong khi chờ đợi cụm từ

“To achieve your goals, be patient and persistent.”Để đạt được mục tiêu của bạn, hãy kiên nhẫn và kiên trì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...