play tricks on
/pleɪ trɪks ɒn/
Đang hiển thị mục gốc play tricks on cho “be played tricks on”.
Nghĩa thường dùng
lừa dối ai đó một cách khéo léo
cụm từ
“He likes to play tricks on his friends.”Anh ấy thích lừa dối bạn bè mình.