Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be polite

/bi pəˈlaɪt/

Nghĩa thường dùng

lịch sự, nhã nhặn cụm từ

“It's important to be polite.”Việc lịch sự rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...