Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pragmatic

/præɡˈmæt.ɪk/

Đang hiển thị mục gốc pragmatic cho “be pragmatic”.

Nghĩa thường dùng

thực dụng, thực tế, tập trung vào giải pháp khả thi tính từ

“A pragmatic leader prioritises workable solutions over theory.”Lãnh đạo thực dụng ưu tiên giải pháp khả thi hơn lý thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...