precarious
/prɪˈker.i.əs/
Đang hiển thị mục gốc precarious cho “be precarious”.
Nghĩa thường dùng
bấp bênh, không ổn định
tính từ
“The company's financial position became precarious.”Tình hình tài chính của công ty trở nên bấp bênh.