Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precarious

/prɪˈker.i.əs/

Đang hiển thị mục gốc precarious cho “be precarious”.

Nghĩa thường dùng

bấp bênh, không ổn định tính từ

“The company's financial position became precarious.”Tình hình tài chính của công ty trở nên bấp bênh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...