be prepared for anything
Nghĩa thường dùng
“In adventure sports, you must be prepared for anything.”Trong thể thao mạo hiểm, bạn phải sẵn sàng cho bất kỳ điều gì.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In adventure sports, you must be prepared for anything.”Trong thể thao mạo hiểm, bạn phải sẵn sàng cho bất kỳ điều gì.
Đang tải...