Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

present

/ˈprɛzənt/

Đang hiển thị mục gốc present cho “be present”.

Nghĩa thường dùng

quà danh từ

“I gave her a present.”Tôi đã tặng cô ấy một món quà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...