Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

principled

/ˈprɪn.sə.pəld/

Đang hiển thị mục gốc principled cho “be principled”.

Nghĩa thường dùng

có nguyên tắc, có đạo đức tính từ

“She is a principled leader.”Cô ấy là một nhà lãnh đạo có nguyên tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...