principled
/ˈprɪn.sə.pəld/
Đang hiển thị mục gốc principled cho “be principled”.
Nghĩa thường dùng
có nguyên tắc, có đạo đức
tính từ
“She is a principled leader.”Cô ấy là một nhà lãnh đạo có nguyên tắc.