Proactive
/,prәu'æktiv/
Đang hiển thị mục gốc Proactive cho “be proactive”.
Nghĩa thường dùng
Chủ động
tính từ
“Being proactive in your studies can help you achieve better results in exams.”Chủ động trong việc học tập có thể giúp bạn đạt được kết quả tốt hơn trong các kỳ thi.