Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Proactive

/,prәu'æktiv/

Đang hiển thị mục gốc Proactive cho “be proactive”.

Nghĩa thường dùng

Chủ động tính từ

“Being proactive in your studies can help you achieve better results in exams.”Chủ động trong việc học tập có thể giúp bạn đạt được kết quả tốt hơn trong các kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...