Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prominent

/ˈprɒmɪnənt/

Đang hiển thị mục gốc prominent cho “be prominent”.

Nghĩa thường dùng

nổi bật tính từ

“She played a prominent role in the project.”Cô ấy đã đóng vai trò nổi bật trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...