Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proud

/praʊd/

Đang hiển thị mục gốc proud cho “be proud”.

Nghĩa thường dùng

tự hào tính từ

“He is proud of his achievements.”Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...