Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prudent

/ˈpruː.dənt/

Đang hiển thị mục gốc prudent cho “be prudent”.

Nghĩa thường dùng

thận trọng, khôn ngoan tính từ

“It is prudent to save money for emergencies.”Thật khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho trường hợp khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...