pulling the strings
/ˈpʊlɪŋ ðə strɪŋz/
Đang hiển thị mục gốc pulling the strings cho “be pulling the strings”.
Nghĩa thường dùng
Kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến một tình huống một cách kín đáo.
cụm từ
“He’s the one pulling the strings in the organization.”Anh ấy là người kiểm soát trong tổ chức.