Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be punctual

/bi ˈpʌŋk.tʃu.əl/

Nghĩa thường dùng

đến đúng giờ tính từ

“It's important to be punctual at meetings.”Đến đúng giờ trong các cuộc họp là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...