pushing up daisies
/ˈpʊʃ.ɪŋ ʌp ˈdeɪ.ziːz/
Đang hiển thị mục gốc pushing up daisies cho “be pushing up daisies”.
Nghĩa thường dùng
Một cách nói giảm nhẹ về cái chết.
cụm từ
“After the accident, he’s pushing up daisies now.”Sau tai nạn, giờ anh ấy đã qua đời.