put out to pasture
/pʊt aʊt tə ˈpæs.tʃər/
Đang hiển thị mục gốc put out to pasture cho “be put out to pasture”.
Nghĩa thường dùng
cho ai đó hoặc cái gì đó nghỉ hưu khỏi công việc.
cụm từ
“He was put out to pasture after his retirement.”Ông ấy được cho nghỉ hưu sau khi nghỉ hưu.