Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick off the mark

/kwɪk ɑf ðə mɑrk/

Đang hiển thị mục gốc quick off the mark cho “be quick off the mark”.

Nghĩa thường dùng

Phản ứng hoặc hành động nhanh chóng. cụm từ

“She was quick off the mark in answering the question.”Cô ấy đã phản ứng nhanh chóng khi trả lời câu hỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...