quick off the mark
/kwɪk ɑf ðə mɑrk/
Đang hiển thị mục gốc quick off the mark cho “be quick off the mark”.
Nghĩa thường dùng
Phản ứng hoặc hành động nhanh chóng.
cụm từ
“She was quick off the mark in answering the question.”Cô ấy đã phản ứng nhanh chóng khi trả lời câu hỏi.