Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick on the uptake

/kwɪk ɒn ðə ˈʌpteɪk/

Đang hiển thị mục gốc quick on the uptake cho “be quick on the uptake”.

Nghĩa thường dùng

nhanh nhạy trong hiểu biết cụm từ

“She is quick on the uptake and learns fast.”Cô ấy nhanh nhạy trong hiểu biết và học rất nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...