quick on the uptake
/kwɪk ɒn ðə ˈʌpteɪk/
Đang hiển thị mục gốc quick on the uptake cho “be quick on the uptake”.
Nghĩa thường dùng
nhanh nhạy trong hiểu biết
cụm từ
“She is quick on the uptake and learns fast.”Cô ấy nhanh nhạy trong hiểu biết và học rất nhanh.