Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ready

/ˈrɛdi/

Đang hiển thị mục gốc ready cho “be ready”.

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng tính từ

“I am ready to go.”Tôi đã sẵn sàng để đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...