Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be ready to give up

/biː ˈrɛdi tə ɡɪv ʌp/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng từ bỏ cụm từ

“I am ready to give up this job.”Tôi sẵn sàng từ bỏ công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...