Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reasonable

/ˈriːzənəbl/

Đang hiển thị mục gốc reasonable cho “be reasonable”.

Nghĩa thường dùng

hợp lý tính từ

“The price is reasonable.”Giá cả là hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...