Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receptive

/rɪˈsep.tɪv/

Đang hiển thị mục gốc receptive cho “be receptive”.

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng tiếp nhận, cởi mở tính từ

“The team was receptive to the new workflow proposal.”Nhóm sẵn sàng tiếp nhận đề xuất quy trình làm việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...