Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reliable

/rɪˈlaɪ.ə.bəl/

Đang hiển thị mục gốc reliable cho “be reliable”.

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy tính từ

“He is a reliable friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...