remarkable
/rɪˈmɑːrkəbl/
Đang hiển thị mục gốc remarkable cho “be remarkable”.
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý
tính từ
“Her performance was remarkable and received a standing ovation.”Buổi biểu diễn của cô ấy rất đáng chú ý và nhận được sự tán thưởng đứng.