Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkable

/rɪˈmɑːrkəbl/

Đang hiển thị mục gốc remarkable cho “be remarkable”.

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý tính từ

“Her performance was remarkable and received a standing ovation.”Buổi biểu diễn của cô ấy rất đáng chú ý và nhận được sự tán thưởng đứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...