remembered
/rɪˈmɛmbərd/
Đang hiển thị mục gốc remembered cho “be remembered”.
Nghĩa thường dùng
nhớ lại
động từ
“She remembered to call her friend on her birthday.”Cô ấy đã nhớ gọi cho bạn mình vào sinh nhật của cô ấy.