Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remembered

/rɪˈmɛmbərd/

Đang hiển thị mục gốc remembered cho “be remembered”.

Nghĩa thường dùng

nhớ lại động từ

“She remembered to call her friend on her birthday.”Cô ấy đã nhớ gọi cho bạn mình vào sinh nhật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...