Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Repetitive

/ri'pətitiv/

Đang hiển thị mục gốc Repetitive cho “be repetitive”.

Nghĩa thường dùng

Lặp đi lặp lại tính từ

“His job is quite repetitive, as he does the same tasks every day.”Công việc của anh ấy khá lặp đi lặp lại, vì anh làm những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...