Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Resentful

/ri'zentful/

Đang hiển thị mục gốc Resentful cho “be resentful”.

Nghĩa thường dùng

Bực bội tính từ

“She felt resentful when her friend forgot her birthday after all the effort she made.”Cô ấy cảm thấy bực bội khi bạn mình quên sinh nhật của cô sau tất cả những nỗ lực cô đã làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...