Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolute

/ˈrez.ə.luːt/

Đang hiển thị mục gốc resolute cho “be resolute”.

Nghĩa thường dùng

kiên quyết, không dao động, cương quyết tính từ

“A resolute team pushes through obstacles to meet targets.”Nhóm kiên quyết vượt qua trở ngại để đạt mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...